Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Tân Thành Bình 2


Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ KIỂM TRA GKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Hằng
Ngày gửi: 08h:17' 12-01-2011
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 2 người (huỳnh ngọc phương vy, Nguyễn Hồng Ân)
TRƯỜNG TH TÂN THÀNH BÌNH 2 Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010
LỚP: 5 ĐỀ KIỂM TRA GKI TÊN:………………………………… (2009-2010)
MÔN: TOÁN – LỚP 5
THỜI GIAN: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM
CHỮ KÍ GIÁM KHẢO
NHẬN XÉT


GKI
GK2


 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: (0,5đ) a) Giá trị của chữ số 8 trong số 73,831 là:
A. 8 B.  C.  D. 
b) Giá trị của chữ số 6 trong số 0,216 là:
A. 6 B.  C.  D. 
Bài 2: (0,5đ)a)Số “Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm” viết là:
A.306,55 B.36,55 C.36,505 D.306,505
b) Số “Mười bảy phẩy bốn mươi hai” viết là:
A. 107,402 B.17,402 C.17,42 D.107,42
Bài 3: (0,5đ) a)Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?
A.0,2005 B.0,0205 C.0,0025 D.0,0502
b)Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?
A.Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
Bài 4:(0,5đ)a)Viết  dưới dạng số thập phân ta được:
A.7,0 B. 0,07 C.70,0 D. 0,7
a) Viết  dưới dạng số thập phân ta được
A.0,00013 B. 0, 013 C. 0,0013 D. 0, 13
Bài 5: (0,5đ) a) Số lớn nhất trong các số 4,74; 7,394; 7,4; 7,47
A. 7,47 B.7,349 C.7,4 D. 4,74
b)Số nào dưới đây bằng với 0,8?
A.0,800 B.0,08 C.0,008 D.8,0
Bài 6:(0,5đ) Số thập phân thích hợp để viết vào ô trống của 8,1 < <8,20 là:
A.8,1 B.8,2 C.8,21 D.8,12
Bài 7:(0,5đ) Nối hai số thập phân bằng nhau:
9,25 0,24 40,05 5,00

40,050 9,250 5 0,2400
Bài 8: (0,5đ) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9,697; 9,769; 9,976; 9,796































































































Bài 9: (3đ)a)Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 35 cm2 =……….dm2 là:
A.3,5 B.0,35 C.0,035 D.0,350
b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 24 cm2 = …….dm2 là:
A.2,4 B.0,24 C.2400 D.240
c) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 8,3ha = …….m2 là:
A.8300 B.830 C.83 000 D.80 300
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 5000m2 =………. là:
A.50ha B.5 ha C.0,5 ha D.0,05ha
e) 6cm2 8mm2 = ……..mm2 . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 6,8 B.608 C. 680 D. 6800
f) 75hm2 =……dam2 A.705 B. 750 C.7500
Bài 10: (1,5đ) 4 người làm xong công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công việc đó trong 2 ngày thì cần bao nhiêu người?
Bài giải





























































 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓